Nồi hơi đốt than 500kg
prev
  • Nồi hơi đốt than 500kg
next

Đặt hàng

Chi tiết

Ống thép chế tạo nồi hơi theo tiêu chuẩn ASTM -106 Gr “B”; GB 3087-2008 .
Và được áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 : 2000.

Đặc điểm chế tạo, vật liệu chế tạo:

Ba lông trên và dưới được chế tạo bằng thép tấm chịu nhiệt A515/Q245R nhập khẩu từ Hàn Quốc – Trung Quốc.

Thân ba lông được chế tạo trên hệt hống giàn máy hiện đại như máy cuốn lốc thuỷ lực, máy hàn tự động có lớp thuốc bảo vệ, trên ba lông trên và dưới được bố trí các cửa người chui tu dom thuận tiện cho việc vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ. Điều đặc biệt chỏm cầu của lò hơi được chế tạo trên công nghệ giập nóng theo tiêuc huẩn GB hiện đại nhất hiện nay.
Ống sinh hơi: chù mống sinh hơi được chế tạo bằng vật liệu thép chịu nhiệt không hàn theo tiêu chuẩn ASTM -106 Gr “B”; GB 3087-2008.
Tiêu chuẩn chế tạo:

Đối với mặt bích: 10K / 20K – JIS B2220
Đối với van: 10K / 20K – JIS

Dây hàn thân nồi hơi loại NA 71-T1 có lớp thuốc bảo vệ.
Các mối hàn đầu ống được hàn bằng que hàn chịu áp lực cao KR-3000 của Hàn Quốc do thợ hàn có bằng chuyên môn về hàn áp lực bậc 5G và 6G (TCXDVN 314:2005) thực hiện.
Trong quá trình chế tạo có sự kiểm tra giám sát chặt chẽ của KCS và cán bộ kiểm định về an toàn của thiết bị áp lực.

Thông số kỹ thuật:

- Kiểu ống nước tuần hoàn tự nhiên
- 2 Ba long bố trí theo chiều ngang
- Ghi tĩnh
- Cấp than, thải xỉ: thủ công
- Hiệu suất lò: 72- 73%
- Nhiên liệu đốt: Than cục , than cám, củi

- Water- tube, gravity circulation type
- Two drums positioned ­widthwise
- Coal feed, slag removal: manualy.
- Efficiency: 72- 73%
- Fuel: pice coal-powder, firewood, etc.

Thông số

Specification

Đơn vị

Unit

Mã hiệu nồi hơi- Boiler Model

LT0.75/10E

LT1/1DE

LT1.5/10E

LT2/10E

LT2.5/10E

Năng suất sinh hơi

Evaporation

kg/h

750

1000

1500

2000

2500

Áp suất làm việc

Working pressure

bar

8

10

10

10

10

Nhiệt độ hơi bão hoà

Saturated steam temp

0C

175

183

183

183

183

Diện tích tiếp nhiệt

Heating surface

m2

25

30

53

80

90

Suất tiêu hao nhiên liệu

Fuel consumption

kg/h

85

125

185

250

320

Thể tích chứa hơi

Steam volume

m3

0.12

0.26

0.35

0.45

0.53

Thể tích chứa nước

Water volume

m3

0.98

1.05

1.95

2.53

2.87

Kích thước nồi hơi(3)

Boiler dimensions

Dài

Length

m

2.65

2.65

3.35

3.60

3.60

Rộng

Width

m

1.20

1.45

2.20

2.40

3.00

Cao

Height

m

2.50

2.50

2.70

3.00

3.00

 

Ghi chú: 
(4) Áp suất làm việc trên đây là của nồi hơi tiêu chuẩn, áp suất làm việc khác theo đơn đặt hàng 
(5) Suất tiêu hao nhiên liệu tính theo than cục 5a (Hòn Gai- Cẩm Phả) có nhiệt trị toàn phần khô 7900kcal/kg. 
(6) Kích thước của bản thể lò hơi (không bao gồm thiết bị phụ và ống khói)
Trên đây là các thông số các nồi hơi đốt than tiêu chuẩn. 
Các nồi hơi có thông số khác sẽ được cung cấp theo đơn đặt hàng

Note: 
(4) Working pressure listed above is for standard boiler. Other working pressure are available upon request. 
(5) Fuel consumption is caiculated based on nut coal “pices 5a” (Hon Gai- Cam Pha mine) having gross calorific value of 7900kcal/kg (on dry basic) 
(6) Dimensions of boiler unit only (auxiliaries and chimney are not included 
Above are the representative specifications of standard coal fired boilers. 
Made-to-order boilers using customer’s specifications are also available upon request.